đỉa cá
Định nghĩa
- Danh từ:
- Loài đỉa sống ký sinh trên cá: "đỉa cá" chỉ một loại đỉa nhỏ, thường bám vào da, mang hoặc vây của cá để hút máu, gây hại cho cá nuôi hoặc cá tự nhiên.
- Tên khoa học: "đỉa cá" thuộc nhóm ichtyobdelle (trong động vật học), là ký sinh trùng chuyên sống trên cơ thể cá.
Ví dụ sử dụng
- (Đỉa cá là loài ký sinh hút máu ở mang cá, khiến cá suy nhược.)
- (Người nuôi cá cần theo dõi để loại bỏ loài đỉa bám trên cá.)
Các cách sử dụng nâng cao
"đỉa cá" trong ngữ cảnh sinh thái: chỉ tác nhân gây bệnh cho cá trong ao hồ.
- Đỉa cá có thể lây lan nhanh trong môi trường nước tù đọng. (Loài đỉa này sinh sôi mạnh ở nước bẩn, ảnh hưởng đến đàn cá.)
"đỉa cá" trong ẩn dụ: (hiếm) chỉ người hay vật bám víu, hút máu người khác một cách ký sinh.
- Hắn ta như con đỉa cá, chỉ biết bòn rút của người khác. (Hắn là kẻ lợi dụng, sống ký sinh như đỉa cá.)
Biến thể và từ gần giống
Đỉa (danh từ): loài giun đốt sống dưới nước, hút máu động vật.
- Đỉa thường sống ở ruộng lúa, ao hồ. (Đỉa là loài ký sinh phổ biến.)
Đỉa trâu (danh từ): loài đỉa lớn hơn, thường hút máu trâu, bò.
- Đỉa trâu to hơn đỉa cá, nhưng ít gây hại cho cá. (Đỉa trâu và đỉa cá khác nhau về kích thước và vật chủ.)
Từ đồng nghĩa
- Ký sinh trùng trên cá: chỉ chung các loài sinh vật sống bám trên cá (không riêng đỉa cá).
- Ichtyobdelle (thuật ngữ động vật học): tên khoa học của đỉa cá.
Thành ngữ liên quan
- (Không có thành ngữ phổ biến trực tiếp với "đỉa cá". Tuy nhiên, thành ngữ "bám như đỉa" có thể mở rộng nghĩa từ đỉa nói chung.)
- Bám như đỉa: chỉ sự bám víu dai dẳng, khó rời.
- Anh ta cứ bám như đỉa vào cô ấy. (Anh ta đeo bám dai dẳng, không buông.)